Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về các bộ phận cơ thể người là điều rất cần thiết, đặc biệt trong giao tiếp hàng ngày, thăm khám sức khỏe hoặc mô tả con người. Bài viết dưới đây CTI HSK sẽ giúp bạn làm quen với những từ vựng cơ bản và thông dụng nhất về các bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung, kèm theo phiên âm và ví dụ dễ hiểu.

Contents
- 1 1. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận trên đầu
- 2 2. Từ vựng tiếng Trung về tay và các bộ phận liên quan
- 3 3. Từ vựng tiếng Trung về chân và các bộ phận liên quan
- 4 4. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận bên trong cơ thể
- 5 5. Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung liên quan đến cơ thể người
- 6 6. Một số mẫu hội thoại giao tiếp tiếng Trung liên quan đến cơ thể người
1. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận trên đầu
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 头 | tóu | đầu |
| 脸 | liǎn | khuôn mặt |
| 眼睛 | yǎnjing | mắt |
| 耳朵 | ěrduo | tai |
| 鼻子 | bízi | mũi |
| 嘴巴 | zuǐba | miệng |
| 牙齿 | yáchǐ | răng |
| 舌头 | shétou | lưỡi |
| 眉毛 | méimáo | lông mày |
| 睫毛 | jiémáo | lông mi |
| 额头 | étóu | trán |
| 脸颊 | liǎnjiá | má |
| 下巴 | xiàba | cằm |
| 脑袋 | nǎodai | cái đầu |
2. Từ vựng tiếng Trung về tay và các bộ phận liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 手 | shǒu | tay |
| 手臂 | shǒubì | cánh tay |
| 肩膀 | jiānbǎng | vai |
| 手指 | shǒuzhǐ | ngón tay |
| 拇指 | mǔzhǐ | ngón cái |
| 食指 | shízhǐ | ngón trỏ |
| 中指 | zhōngzhǐ | ngón giữa |
| 无名指 | wúmíngzhǐ | ngón áp út |
| 小指 | xiǎozhǐ | ngón út |
| 手掌 | shǒuzhǎng | lòng bàn tay |
| 手腕 | shǒuwàn | cổ tay |
| 指甲 | zhǐjia | móng tay |
| 肘部 | zhǒubù | khuỷu tay |
3. Từ vựng tiếng Trung về chân và các bộ phận liên quan
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 腿 | tuǐ | chân |
| 大腿 | dàtuǐ | đùi |
| 小腿 | xiǎotuǐ | bắp chân |
| 膝盖 | xīgài | đầu gối |
| 脚 | jiǎo | bàn chân |
| 脚趾 | jiǎozhǐ | ngón chân |
| 脚跟 | jiǎogēn | gót chân |
| 脚踝 | jiǎohuái | mắt cá chân |
| 脚底 | jiǎodǐ | lòng bàn chân |
| 指甲(脚) | zhǐjia (jiǎo) | móng chân |
4. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận bên trong cơ thể
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 心脏 | xīnzàng | tim |
| 肺 | fèi | phổi |
| 肝脏 | gānzàng | gan |
| 胃 | wèi | dạ dày |
| 肾脏 | shènzàng | thận |
| 肠子 | chángzi | ruột |
| 骨头 | gǔtou | xương |
| 血液 | xuèyè | máu |
| 肌肉 | jīròu | cơ bắp |
| 神经 | shénjīng | dây thần kinh |
| 脑 | nǎo | não |
| 喉咙 | hóulóng | cổ họng |
5. Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung liên quan đến cơ thể người
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 我头很痛。 | Wǒ tóu hěn tòng. | Tôi bị đau đầu. |
| 我的肚子饿了。 | Wǒ de dùzi è le. | Tôi đói bụng rồi. |
| 你的眼睛真漂亮。 | Nǐ de yǎnjing zhēn piàoliang. | Mắt của bạn thật đẹp. |
| 我的喉咙有点痛。 | Wǒ de hóulóng yǒudiǎn tòng. | Cổ họng tôi hơi đau. |
| 他摔倒了,膝盖流血了。 | Tā shuāidǎo le, xīgài liúxuè le. | Anh ấy bị ngã, đầu gối chảy máu. |
| 我觉得全身没力气。 | Wǒ juéde quánshēn méi lìqi. | Tôi cảm thấy toàn thân không có sức. |
| 她有一头长长的头发。 | Tā yǒu yì tóu chángcháng de tóufà. | Cô ấy có mái tóc dài. |
| 请张开嘴巴。 | Qǐng zhāngkāi zuǐba. | Xin hãy mở miệng ra. |
| 我的手指被门夹到了。 | Wǒ de shǒuzhǐ bèi mén jiā dào le. | Ngón tay tôi bị kẹt cửa. |
| 他脚踝扭伤了。 | Tā jiǎohuái niǔshāng le. | Anh ấy bị trẹo mắt cá chân. |
| 我的背有点酸。 | Wǒ de bèi yǒudiǎn suān. | Lưng tôi hơi nhức. |
| 你多高? | Nǐ duō gāo? | Bạn cao bao nhiêu? |
| 我有点发烧,额头很烫。 | Wǒ yǒudiǎn fāshāo, étóu hěn tàng. | Tôi hơi sốt, trán rất nóng. |
| 她的脸红红的,很可爱。 | Tā de liǎn hóng hóng de, hěn kě’ài. | Má cô ấy đỏ hồng, rất dễ thương. |
| 我的耳朵听不清楚。 | Wǒ de ěrduo tīng bù qīngchǔ. | Tai tôi nghe không rõ. |
| 医生,请帮我检查一下心脏。 | Yīshēng, qǐng bāng wǒ jiǎnchá yīxià xīnzàng. | Bác sĩ, xin hãy kiểm tra tim giúp tôi. |
| 他有结实的肌肉。 | Tā yǒu jiēshi de jīròu. | Anh ấy có cơ bắp săn chắc. |
| 我的牙齿很疼,可能有蛀牙。 | Wǒ de yáchǐ hěn téng, kěnéng yǒu zhùyá. | Răng tôi rất đau, có thể bị sâu răng. |
| 请把手伸出来。 | Qǐng bǎ shǒu shēn chūlái. | Xin hãy đưa tay ra. |
| 她的腿又长又直。 | Tā de tuǐ yòu cháng yòu zhí. | Chân cô ấy vừa dài vừa thẳng. |
Xem thêm
6. Một số mẫu hội thoại giao tiếp tiếng Trung liên quan đến cơ thể người
Dưới đây là một số mẫu hội thoại giao tiếp tiếng Trung liên quan đến cơ thể người bao gồm tiếng Trung, phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt, phù hợp cho học viên luyện phản xạ trong đời sống, khám bệnh, thể thao hoặc mô tả ngoại hình:
Hội thoại 1: Khám bệnh
A: 医生,我头很痛,还有点发烧。
Yīshēng, wǒ tóu hěn tòng, hái yǒudiǎn fāshāo.
Bác sĩ ơi, tôi đau đầu và hơi sốt.
B: 你有咳嗽或者喉咙痛吗?
Nǐ yǒu késou huòzhě hóulóng tòng ma?
Bạn có ho hoặc đau họng không?
A: 有,我喉咙很痛,说话也不舒服。
Yǒu, wǒ hóulóng hěn tòng, shuōhuà yě bù shūfu.
Có, tôi đau họng và nói cũng thấy khó chịu.
B: 好,我帮你量一下体温和检查喉咙。
Hǎo, wǒ bāng nǐ liáng yīxià tǐwēn hé jiǎnchá hóulóng.
Được rồi, tôi sẽ đo nhiệt độ và kiểm tra cổ họng cho bạn.
A: 谢谢医生。
Xièxiè yīshēng.
Cảm ơn bác sĩ.
Hội thoại 2: Tập thể dục & cơ thể
A: 你最近在健身吗?你的手臂看起来更壮了!
Nǐ zuìjìn zài jiànshēn ma? Nǐ de shǒubì kàn qǐlái gèng zhuàng le!
Dạo này bạn có tập gym không? Tay bạn trông to hơn rồi đấy!
B: 是啊,我每天都练肌肉,特别是手臂和胸部。
Shì a, wǒ měitiān dōu liàn jīròu, tèbié shì shǒubì hé xiōngbù.
Đúng vậy, tôi tập luyện cơ bắp mỗi ngày, đặc biệt là tay và ngực.
A: 难怪你的肩膀也变宽了。
Nánguài nǐ de jiānbǎng yě biàn kuān le.
Thảo nào vai bạn cũng rộng hơn rồi.
B: 你要不要一起去健身房?
Nǐ yàobùyào yīqǐ qù jiànshēnfáng?
Bạn có muốn đi tập gym cùng không?
A: 好主意,我也想变健康一点。
Hǎo zhǔyì, wǒ yě xiǎng biàn jiànkāng yīdiǎn.
Ý hay đấy, mình cũng muốn khỏe mạnh hơn.
Hội thoại 3: Bị đau bụng
A: 你怎么了?脸色看起来不好。
Nǐ zěnmele? Liǎnsè kàn qǐlái bù hǎo.
Bạn sao vậy? Trông bạn xanh xao quá.
B: 我肚子很痛,好像吃坏了东西。
Wǒ dùzi hěn tòng, hǎoxiàng chī huài le dōngxi.
Tôi đau bụng, chắc là ăn phải đồ hỏng.
A: 要不要去看医生?
Yàobùyào qù kàn yīshēng?
Có cần đi khám bác sĩ không?
B: 先休息一下看看,如果不好就去。
Xiān xiūxi yīxià kànkan, rúguǒ bù hǎo jiù qù.
Tôi nghỉ ngơi chút đã, nếu không đỡ thì sẽ đi khám.
A: 好吧,有需要我可以陪你。
Hǎo ba, yǒu xūyào wǒ kěyǐ péi nǐ.
Được, nếu cần tôi sẽ đi cùng bạn.
Hội thoại 4: Miêu tả ngoại hình
A: 那个女孩是谁?她看起来很特别。
Nàgè nǚhái shì shéi? Tā kàn qǐlái hěn tèbié.
Cô gái kia là ai vậy? Trông cô ấy rất đặc biệt.
B: 她是我们新来的同事。
Tā shì wǒmen xīn lái de tóngshì.
Cô ấy là đồng nghiệp mới của bọn mình.
A: 她的眼睛大大的,头发也很长。
Tā de yǎnjing dàdà de, tóufà yě hěn cháng.
Cô ấy có đôi mắt to và tóc dài nữa.
B: 对,而且她的笑容很温暖。
Duì, érqiě tā de xiàoróng hěn wēnnuǎn.
Đúng vậy, nụ cười của cô ấy cũng rất ấm áp.
A: 看起来人也很好相处。
Kàn qǐlái rén yě hěn hǎo xiāngchǔ.
Có vẻ là người dễ gần nữa.
Hội thoại 5: Gặp bác sĩ nhi
医生: 宝贝,你哪里不舒服?
Yīshēng: Bǎobèi, nǐ nǎlǐ bù shūfu?
Bé con, con thấy không khỏe chỗ nào?
孩子: 我的喉咙好痛,讲话很难。
Háizi: Wǒ de hóulóng hǎo tòng, jiǎnghuà hěn nán.**
Cổ họng con đau lắm, nói chuyện cũng khó.
妈妈: 昨天开始她就一直咳嗽。
Māmā: Zuótiān kāishǐ tā jiù yìzhí késòu.**
Từ hôm qua bé đã ho suốt rồi.
医生: 张开嘴巴,我看一下。
Yīshēng: Zhāngkāi zuǐba, wǒ kàn yīxià.**
Há miệng ra nào, để bác sĩ xem thử.
孩子: 啊……(张嘴)
Háizi: Ā…… (zhāng zuǐ)
A… (há miệng)
Trên đây là tổng hợp các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người, giúp bạn dễ dàng áp dụng trong giao tiếp hàng ngày cũng như các tình huống thực tế. Hy vọng nội dung này sẽ hỗ trợ hiệu quả cho quá trình học tiếng Trung của bạn.

