Trang chủ | Thư viện Hán ngữ | Tìm hiểu vể Khối D4: ngành nào, thi trường nào?

Tìm hiểu vể Khối D4: ngành nào, thi trường nào?

Tìm hiểu vể Khối D4: ngành nào, thi trường nào?

Khối D4 ngày càng được nhiều thí sinh lựa chọn nhờ mở ra cơ hội vào nhiều ngành học hấp dẫn. Vậy với khối D4, thí sinh có thể xét tuyển vào những trường đại học nào? Cùng CTI HSK Việt Nam tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Khối D4 là gì? Khối D4 gồm những môn nào?

Khối D4 là một tổ hợp môn xét tuyển đại học thuộc nhóm khối D, được sử dụng trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển vào nhiều trường đại học, cao đẳng hiện nay. Khối D4 phù hợp với những thí sinh có tư duy logic tốt và khả năng ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Trung.

Khối D4 bao gồm 3 môn: Toán học – Ngữ văn – Tiếng Trung. Trong đó, Toán và Ngữ văn là hai môn bắt buộc trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, còn Tiếng Trung là môn ngoại ngữ tự chọn, giúp thí sinh mở rộng cơ hội xét tuyển vào các ngành học liên quan đến kinh tế, ngôn ngữ, du lịch, thương mại và đối ngoại.

>> Tham khảo: Khóa luyện thi môn tiếng Trung khối D4

Khối D4 xét tuyển được những ngành nào?

Nhờ lợi thế về Toán và tiếng Trung, thí sinh khối D4 có nhiều lựa chọn ngành nghề phù hợp với xu hướng việc làm hiện nay. Dưới đây là danh sách các ngành thường xét tuyển khối D4.

STT Ngành học STT Ngành học
1 Báo chí 25 Ngôn ngữ học
2 Chính trị học 26 Ngôn ngữ Nhật
3 Công tác xã hội 27 Ngôn ngữ Trung Quốc
4 Công nghệ chế tạo máy 28 Nhân học
5 Công nghệ thông tin 29 Quan hệ công chúng
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 30 Quản lý đất đai
7 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 31 Quản lý tài nguyên và môi trường
8 Công nghệ kỹ thuật điện tử 32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
9 Đông Nam Á học 33 Quản trị kinh doanh
10 Đông phương học 34 Quản trị khách sạn
11 Hán Nôm 35 Quản trị văn phòng
12 Hệ thống thông tin quản lý 36 Quốc tế học
13 Kế toán 37 Sư phạm Ngữ văn
14 Khoa học quản lý 38 Sư phạm tiếng Trung Quốc
15 Khoa học thư viện 39 Tài chính – Ngân hàng
16 Kinh doanh quốc tế 40 Tâm lý học
17 Kinh tế 41 Thiết kế công nghiệp
18 Kinh tế xây dựng 42 Thông tin học
19 Kinh tế quốc tế 43 Tôn giáo học (đang thí điểm)
20 Kỹ thuật công trình xây dựng 44 Triết học
21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 45 Trung Quốc học
22 Lịch sử 46 Văn học
23 Lưu trữ học 47 Việt Nam học
24 Luật 48 Xã hội học

Khối D4 thi trường nào?

Dưới đây là danh sách các trường đại học xét tuyển khối D4, được chia theo từng khu vực để thí sinh dễ theo dõi và lựa chọn.

1. Khu vực miền Bắc

STT Tên trường
1 Đại học Bách Khoa Hà Nội
2 Trường Đại học Ngoại thương
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
4 Trường Đại học Thương mại
5 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
6 Đại học Công nghiệp Hà Nội
7 Đại học Phenikaa
8 Trường Đại học Hà Nội
9 Học viện Ngoại giao
10 Trường Đại học Thăng Long
11 Trường Đại học Thủy Lợi
12 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
13 Trường Đại học Luật Hà Nội
14 Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN
15 Học viện Khoa học Quân sự – Hệ Quân sự
16 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
17 Trường Đại học Hùng Vương
18 Trường Đại học Hải Phòng
19 Trường Đại học Mở Hà Nội
20 Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
21 Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên
22 Trường Đại học Hạ Long
23 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
24 Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
25 Trường Đại học Mỏ – Địa chất
26 Trường Đại học Phương Đông
27 Trường Đại học Hòa Bình
28 Trường Đại học Đại Nam
29 Trường Đại học Đông Đô
30 Trường Đại học Thành Đô
31 Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
32 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
33 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
34 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
35 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
36 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
37 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
38 Học viện Khoa học Quân sự – Hệ Dân sự

2. Khu vực miền Trung

STT Tên trường
1 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
2 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
3 Trường Đại học Vinh
4 Trường Đại học Quy Nhơn
5 Trường Đại học Quảng Bình
6 Trường Đại học Khánh Hòa
7 Trường Đại học Thái Bình Dương

3. Khu vực miền Nam

STT Tên trường
1 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
2 Trường Đại học Thủ Dầu Một
3 Trường Đại học Tôn Đức Thắng
4 Trường Đại học KHXH&NV – ĐHQG TP.HCM
5 Trường Đại học Văn hóa TP.HCM
6 Đại học Kinh tế TP.HCM
7 Trường Đại học Đồng Tháp
8 Trường Đại học Trà Vinh
9 Trường Đại học Mở TP.HCM
10 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
11 Trường Đại học Văn Lang
12 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
13 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
14 Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
15 Trường Đại học Văn Hiến
16 Trường Đại học Hoa Sen
17 Trường Đại học Trưng Vương
18 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
19 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM
20 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
21 Trường Đại học Công nghệ Đông Á

Điểm chuẩn khối D4 những năm gần đây

Dưới đây là điểm chuẩn khối D4 các năm gần đây mà bạn có thể tham khảo:

Khu vực Trường Ngành/Mã ngành Điểm chuẩn
Miền Bắc Đại học Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 35.75
ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN Sư phạm tiếng Trung – 7140234 35.59 (Ngoại ngữ x2)
Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 35.55 (Ngoại ngữ x2)
Đại học Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc CLC – 7220204CLC 34.82
Đại học Mở Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 32.82 (Ngoại ngữ x2)
Đại học Ngoại thương Ngôn ngữ Trung Quốc – NTH06 28.5 (D4 thấp hơn 1đ)
Đại học Hải Phòng Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 27.5 (Ngoại ngữ x2)
Đại học Thương mại QTKD (Tiếng Trung TM) – TM21 26.9
ĐH Sư phạm Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204A (D01) 26.56
Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204B (D04) 26.12
Học viện Ngoại giao Trung Quốc học 25.92
ĐH KHXH&NV – ĐHQGHN Đông phương học – QHX05 25.5
Hán Nôm – QHX06 25
ĐH Thăng Long Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 25.18
Trường NN – ĐH Thái Nguyên Sư phạm tiếng Trung – 7140234 25.15
ĐH Công nghiệp Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 24.8
HV Khoa học Quân sự Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 27.97 (Nữ) / 24.73 (Nam)
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 24.63
ĐH Thủy Lợi Ngôn ngữ Trung Quốc – TLA204 24.45
Trường NN – ĐH Thái Nguyên Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 24
ĐH Phương Đông Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 24
ĐH KD & CN Hà Nội Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 22.5
Miền Trung ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế Sư phạm tiếng Trung – 7140234 24.85
ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 24.78
ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng Sư phạm tiếng Trung – 7140234 24.48
ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 23
ĐH Hà Tĩnh Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 16
Miền Nam Đại học Tôn Đức Thắng Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 32.20
ĐH KHXH&NV – ĐHQGHCM Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 27
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC – 7220204CLC 26.2
ĐH Sư phạm TP.HCM Sư phạm tiếng Trung – 7220204 25.83
ĐH Mở TP.HCM Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 25
ĐH Sư phạm TP.HCM Ngôn ngữ Trung Quốc – 7140234 24.54
ĐH Mở TP.HCM Ngôn ngữ Trung Quốc CLC – 7220204C 24.10
ĐH Thủ Dầu Một Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 22.75
ĐH Quy Nhơn Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 22.25
ĐH Công Thương TP.HCM Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 21
ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 20
ĐH Văn Lang Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 16
ĐH Đại Nam Ngôn ngữ Trung Quốc – 7220204 15

Học khối D4 làm nghề gì?

Khối D4 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Trung) mở ra nhiều lựa chọn nghề nghiệp, đặc biệt trong bối cảnh doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan và các công ty sử dụng tiếng Trung ngày càng phát triển tại Việt Nam. Sau khi tốt nghiệp, thí sinh học khối D4 có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau, tiêu biểu như:

  • Biên dịch, phiên dịch tiếng Trung tại doanh nghiệp, tổ chức quốc tế, cơ quan ngoại giao
  • Giáo viên, giảng viên tiếng Trung tại trung tâm ngoại ngữ, trường học (với ngành sư phạm)
  • Nhân viên xuất nhập khẩu, logistics, làm việc với đối tác Trung Quốc
  • Chuyên viên kinh doanh quốc tế, sales thị trường Trung Quốc
  • Nhân sự, trợ lý, thư ký trong các công ty Trung Quốc, Đài Loan
  • Hướng dẫn viên du lịch, điều hành tour phục vụ khách Trung Quốc
  • Cán bộ đối ngoại, nghiên cứu Trung Quốc học, Đông phương học
  • Làm việc trong lĩnh vực truyền thông, báo chí, quan hệ công chúng có yếu tố quốc tế

Nhìn chung, học khối D4 không chỉ giới hạn ở ngành ngôn ngữ mà còn phù hợp với các bạn muốn làm việc trong kinh tế – thương mại – giáo dục – đối ngoại, với mức thu nhập và cơ hội thăng tiến khá tốt nếu có trình độ tiếng Trung vững và kỹ năng chuyên môn đi kèm.

Khối D4 được nhiều trường đại học trên cả nước xét tuyển với mức điểm và ngành học đa dạng. Tùy năng lực và định hướng, thí sinh nên cân nhắc chọn trường phù hợp, đồng thời theo dõi kỹ đề án tuyển sinh để nắm rõ cách xét điểm và hệ số môn tiếng Trung, từ đó tăng cơ hội trúng tuyển.

TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC TẬP 1:1
CÙNG CHUYÊN GIA HSK