Bộ thủ là gì? Khám phá ngay danh sách những bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung sau để biết thêm nhiều kiến thức hữu ích hơn về bộ thủ.
Trong hành trình học tiếng Trung, việc nắm vững các bộ thủ thông dụng là một bước không thể bỏ qua. Những bộ thủ này không chỉ là nền tảng của nhiều chữ Hán. Mà còn giúp người học dễ dàng hiểu và ghi nhớ từ vựng. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ bật mí những bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung mà bạn nhất định phải biết.
1. Bộ thủ trong tiếng Trung là gì?
Bộ thủ (部首) là những thành phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc học tập và sử dụng tiếng Trung. Giống như các chữ cái trong tiếng Việt tạo nên từ, các bộ thủ kết hợp với nhau để tạo thành vô vàn chữ Hán với ý nghĩa và cách đọc khác nhau.

2. Vai trò của bộ thủ trong tiếng Trung
2.1 Giúp ghi nhớ chữ Hán
Nhờ có bộ thủ, ta có thể phân biệt các chữ Hán có hình dạng và cách viết tương tự nhau. Ví dụ, các chữ “站” (zhàn – đứng), “住” (zhù – ở), “坐” (zuò – ngồi) đều có bộ “止” (zhǐ – dừng) ở bên trái. Nó thể hiện ý nghĩa liên quan đến vị trí.
2.2 Dự đoán ý nghĩa và cách đọc
Một số bộ thủ mang ý nghĩa riêng, giúp ta đoán được phần nào ý nghĩa của chữ Hán. Ví dụ, bộ “木” (mù – cây) thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến cây cối. Cụ thể như “林” (lín – rừng), “森” (sēn – rậm rạp).

2.3 Phân loại chữ Hán
Bộ thủ được sử dụng để phân loại chữ Hán theo bộ trong tự điển. Nhờ đó giúp tra cứu dễ dàng và thuận tiện hơn.
3. Top những bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung mà bạn nên biết
Trong tiếng Trung có tổng cộng 214 bộ thủ. Sau đây, hệ thống tiếng Trung CTI HSK sẽ chia sẻ danh sách 50 bộ thủ thông dụng nhất mà bạn cần nắm chắc:

| STT | Bộ thủ | Tên bộ thủ | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 1 | 人(亻) | rén | nhân (nhân đứng) | Người |
| 2 | 刀(刂) | dāo | đao | Con dao, cây đao |
| 3 | 力 | lì | lực | Sức mạnh |
| 4 | 口 | kǒu | khẩu | Cái miệng |
| 5 | 囗 | wéi | vi | Vây quanh |
| 6 | 土 | tǔ | thổ | Đất |
| 7 | 大 | dà | đại | To lớn |
| 8 | 女 | nǚ | nữ | Nữ giới, con gái, đàn bà |
| 9 | 宀 | mián | miên | Mái nhà, mái che |
| 10 | 山 | shān | sơn | Núi non |
| 11 | 巾 | jīn | cân | Cái khăn |
| 12 | 广 | guǎng | nghiễm | Mái nhà |
| 13 | 彳 | chì | xích | Bước chân trái |
| 14 | 心 (忄) | xīn | tâm (tâm đứng) | Quả tim, tâm trí, tấm lòng |
| 15 | 手 (扌) | shǒu | thủ (tài gảy) | Tay |
| 16 | 攴 (攵) | pù | phộc | Đánh khẽ |
| 17 | 日 | rì | nhật | Ngày, mặt trời |
| 18 | 木 | mù | mộc | Gỗ, cây cối |
| 19 | 水 (氵) | shǔi | thuỷ (ba chấm thuỷ) | Nước |
| 20 | 火(灬) | huǒ | hỏa (bốn chấm hoả) | Lửa |
| 21 | 牛( 牜) | níu | ngưu | Trâu |
| 22 | 犬 (犭) | quản | khuyển | Con chó |
| 23 | 玉 | yù | ngọc | Đá quý, ngọc |
| 24 | 田 | tián | điền | Ruộng |
| 25 | 疒 | nǐ | nạch | Bệnh tật |
| 26 | 目 | mù | mục | Mắt |
| 27 | 石 | shí | thạch | Đá |
| 28 | 禾 | hé | hòa | Lúa |
| 29 | 竹 | zhú | trúc | Tre trúc |
| 30 | 米 | mǐ | mễ | Gạo |
| 31 | 糸 (糹-纟 | mì | mịch | Sợi tơ nhỏ |
| 32 | 肉 | ròu | nhục | Thịt |
| 33 | 艸 (艹) | cǎo | thảo | Cỏ |
| 34 | 虫 | chóng | trùng | Sâu bọ |
| 35 | 衣 (衤) | yī | y | Áo |
| 36 | 言 (讠) | yán | ngôn | Nói |
| 37 | 貝 (贝) | bèi | bối | Vật báu |
| 38 | 足 | zú | túc | Chân, đầy đủ |
| 39 | 車 (车) | chē | xa | Chiếc xe |
| 40 | 辵(辶 ) | chuò | quai xước | Chợt bước đi chợt dừng lại |
| 41 | 邑 (阝) | yì | ấp | Vùng đất, đất phong cho quan |
| 42 | 金 | jīn | kim | Kim loại; vàng |
| 43 | 門 (门) | mén | môn | Cửa hai cánh |
| 44 | 阜 (阝) | fù | phụ | Đống đất, gò đất |
| 45 | 雨 | yǔ | vũ | Mưa |
| 46 | 頁 (页) | yè | hiệt | Đầu, trang giấy |
| 47 | 食( 飠-饣) | shí | thực | Ăn |
| 48 | 馬( 马) | mǎ | mã | Con ngựa |
| 49 | 魚( 鱼) | yú | ngư | Con cá |
| 50 | 鳥 (鸟) | niǎo | điểu | Con chim |
4. Lời kết
Bộ thủ là nền tảng quan trọng trong việc học tiếng Trung. Hiểu rõ và sử dụng thành thạo bộ thủ sẽ giúp bạn học tập tiếng Trung một cách hiệu quả và nhanh chóng. Nếu bạn cảm thấy hữu ích thì đừng quên ghé thăm chuyên mục Kho Tài Liệu Tiếng Trung để đón đọc những bài viết tiếp theo nhé.
