Trang chủ | Tin tức | Tin tức sự kiện | [HOT] Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Trung và các trường Đại học năm 2024

[HOT] Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Trung và các trường Đại học năm 2024

[HOT] Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Trung và các trường Đại học năm 2024

CTI HSK cập nhật liên tục Điểm chuẩn Ngành ngôn ngữ Trung Quốc nói riêng và các Điểm chuẩn của các Trường Đại học trên cả nước nói chung năm 2024.

Cập nhật điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Trung năm 2024
Cập nhật điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Trung năm 2024

1. Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Trung Quốc năm 2024

Các sĩ tử yêu thích ngành Ngôn ngữ Trung Quốc đã thành công “vượt vũ môn” hết chưa nào. Cùng CTI HSK điểm danh nhé

 

STT Tên trường Điểm chuẩn Khối
1 Trường Đại học Ngoại thương 28.5 (D04: 27.75) D01, D04
2 Trường Đại học Hà Nội 35.8 ( Hệ chính quy)
34.95 (Hệ tiên tiến)
D01, D04
3 Trường Đại học Thương Mại 26.5 A00, A01, D01, D04
4 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 26.14 D01, D04
5 Đại học Thăng Long 25.4 D01, D04, D78, D90
6 Trường Đại học Thủ Dầu Một 23.3 D01, D04, A01, A78
7 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng D04, D83: 25,11
D01, D78: 25.61
D01, D04, D78, D83, TTNV ≤ 5
8 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 32.5 F01, D04, D11, D55
9 Trường Đại học Quy Nhơn 23.5 A01, D01, D04, D15
10 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.58 D01, D04, TTNV ≤ 4
11 Trường Đại học ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội Sư pham TT: 37.85

Ngôn ngữ TQ: 37.00

12 Trường Học viện ngoại giao D01: 27.20
D04: 26.20
D01, D04
13 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hán Nôm
D04: 25.80
D04
14 Trường Đại học Mở Hà Nội D04: 33.19 D04
15 Trường Đại học Phương Đông D04: 24.00 D04
16 Trường Đại học Phenikaa D04: 23.00 D04
17 Trường Đại học Mở Hà Nội D04: 33.19 D04
18 Trường Đại học Đại Nam D04: 19.00 D04
19 Trường Đại học Văn Hiến D04: 16.25 D04

2. Điểm chuẩn các Trường đại học năm 2024

Tính đến sáng ngày 18/8, có hơn 200 trường Đại học trên cả nước công bố điểm chuẩn theo điểm thi THPT.

STT Tên trường Điểm chuẩn
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 21,78-28,53
2 Đại học CNTT và truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng 22-27
3 Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội 15-18
4 Đại học Dầu khí Việt Nam 20
5 Đại học FPT 21
6 Đại học Quang Trung 15-19
7 Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 18-37,5 (môn năng khiếu có nhân hệ số)
8 Học viện Báo chí tuyên truyền Thang 30: 25,18 – 26,8
Thang 40: 34,5 – 37,7
9 Học viện Bưu chính viễn thông Đang cập nhật
10 Học viện Chính sách và Phát triển 24,5 – 28,36
11 Học viện Hàng không Việt Nam 16-26
12 Học viện Hành chính Quốc gia Cơ sở Hà Nội: 23,25-27,9
Cơ sở Quảng Nam: 18-21
13 Học viện Kỹ thuật mật mã 24,85 – 26,1
14 Học viện Ngân hàng 25,6-28,13
15 Học viện Ngoại giao 25,47 – 29,2
16 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16,5 – 25,25
17 Học viện Phụ nữ Việt Nam 15,5-26
18 Học viện Quản lý giáo dục 15-22,5
19 Học viện Tài chính Thang 30: 26,03-26,85
Thang 40: 34,35-36,15
20 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 24,5-27,5
21 Học viện Tòa án 21,05-28,2
22 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam Đang cập nhật
23 Khoa Giáo dục thể chất – Đại học Huế 27,1
24 Khoa Quốc tế – Đại học Huế 17-23
25 Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên 17
26 Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCM Đang cập nhật
27 Khối trường công an, cảnh sát Đang cập nhật
28 Khối trường quân sự 20,60-28,55
29 Phân hiệu Đại học Huế ở Quảng Trị 15
30 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang Đang cập nhật
31 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai Đang cập nhật
32 Phân hiệu ĐH Quốc gia TPHCM tại Bến Tre Đang cập nhật
33 Phân hiệu Kon Tum – Đại học Đà Nẵng 15-25,73
34 Trường Du lịch – Đại học Huế 17-23
35 Trường Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCM 16-27,91
36 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 15-21
37 Trường Đại học Bạc Liêu Đang cập nhật
38 Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng 17,05-27,11
39 Trường Đại học Bách khoa TPHCM 55,51-84,14 (thang 100)
40 Trường Đại học Bình Dương 15-21
41 Trường Đại học Cần Thơ 15-28,43
42 Trường Đại học Chu Văn An 15 – 17
43 Trường Đại học CMC 21-23
44 Trường Đại học Công đoàn Thang 30: 15,2-26,38
Thang 40: 33,0
45 Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội 22,5-27,8
46 Trường Đại học Công nghệ Đông Á Đang cập nhật
47 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15-19
48 Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải 16-24,54
49 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15-21
50 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 15
51 Trường Đại học Công nghệ thông tin – Đại học Quốc gia TPHCM 25,55-28,3
52 Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông – Đại học Thái Nguyên 18,4-22,8
53 Trường Đại học Công Nghệ TP.HCM (HUTECH) 16-21
54 Trường Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị 16
55 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 19-26,05
56 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15
57 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 19-26
58 Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung Đang cập nhật
59 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 16-18
60 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Đang cập nhật
61 Trường Đại học Cửu Long 15-22,5
62 Trường Đại học Duy Tân 16-22,5
63 Trường Đại học Dược Hà Nội 24,26-25,51
64 Trường Đại học Đà Lạt 17-25,8
65 Trường Đại học Đại Nam 16-22,5
66 Trường Đại học Điện lực 19,5-24
67 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định Đang cập nhật
68 Trường Đại học Đông Á 15-21
69 Trường Đại học Đông Đô 15-21
70 Trường Đại học Đồng Nai 17-25,5
71 Trường Đại học Đồng Tháp 15-27,84
72 Trường Đại học Gia Định 15-16,5
73 Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội 24,92-28,89
74 Trường Đại học Giao thông vận tải Cơ sở Hà Nội: 20,5-26,45
Cơ sở TPHCM: 20-25,86
75 Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 15-24,5
76 Trường Đại học Hạ Long 15-26,6
77 Trường Đại học Hà Nội Thang 30: 16,7-25,08
Thang 40: 25,27-35,8
78 Trường Đại học Hà Tĩnh Đang cập nhật
79 Trường Đại học Hải Dương 15-26,85
80 Trường Đại học Hải Phòng 17-33,5 (môn năng khiếu có nhân hệ số)
81 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 16-21,25
82 Trường Đại học Hòa Bình 17-22,5
83 Trường Đại học Hoa Lư 16-27,2
84 Trường Đại học Hoa Sen 15-19
85 Trường Đại học Hồng Đức 15-28,42
86 Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) 18-34 (môn năng khiếu có nhân hệ số)
87 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 15
88 Trường Đại học Khánh Hòa 15-22
89 Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 15-18
90 Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên 16-18
91 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM 18,5-28,5
92 Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐH Quốc gia Hà Nội Thang 30: 20-26,25
Thang 40: 34,45-35
93 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 18,65-25,01
94 Trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn – ĐHQG Hà Nội 22,95-29,03
95 Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM 22-28,8
96 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19,5-24
97 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội Đang cập nhật
98 Trường Đại học Kiến trúc TPHCM 15,95 – 25,54
99 Trường Đại học Kinh Bắc Đang cập nhật
100 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 19-24
101 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng 24-27
102 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế 17-23
103 Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 33,1-33,62 (thang điểm 40)
104 Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM 24,39-27,44
105 Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM (UEF) 16-21
106 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Đang cập nhật
107 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 14-21
108 Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp 17,5-24,5
109 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 26,71-28,18
110 Trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) 23,8-27,2
111 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên 15-20
112 Trường Đại học Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ 15,45-25,25
113 Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp – Đại học Thái Nguyên 16-24
114 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19-25,47
115 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 19-25,4
116 Trường Đại học Lạc Hồng 15-21
117 Trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở Hà Nội: 17-26,33
Cơ sở TPHCM: 20-25,8
118 Trường Đại học Lâm nghiệp 15-19,6
119 Trường Đại học Luật – Đại học Huế 21
120 Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội 24,5-28,36
121 Trường Đại học Luật Hà Nội 22,85-28,15
122 Trường Đại học Luật TPHCM 22,56-27,27
123 Trường Đại học Mỏ Địa chất 15-24,5
124 Trường Đại học Mở Hà Nội Thang 40: 22,5-33,19
Thang 30: 17-26,12
125 Trường Đại học Mở TPHCM 16-24,75
126 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16-22,5
127 Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế 18,5-21
128 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng 17,13-27,24
129 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế 15-27,1
130 Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội 26,75-38,45
131 Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 15-20
132 Trường Đại học Ngoại thương 27-28,5
133 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15-23
134 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18
135 Trường Đại học Nha Trang 16-23
136 Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế 15-17,5
137 Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên Đang cập nhật
138 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang Đang cập nhật
139 Trường Đại học Nông Lâm TPHCM 15-24,5
140 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15-26,6
141 Trường Đại học Phạm Văn Đồng Đang cập nhật
142 Trường Đại học Phan Châu Trinh 16-22,5
143 Trường Đại học Phan Thiết 15-19
144 Trường Đại học Phenikaa 17-23
145 Trường Đại học Phương Đông 15-24
146 Trường Đại học Quản lý và công nghệ Hải Phòng 15
147 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (UMT) 15-16
148 Trường Đại học Quảng Nam 14-25,8
149 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15-22,5
150 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 16-17
151 Trường Đại học Quy Nhơn 15-27,45
152 Trường Đại học Sài Gòn Đang cập nhật
153 Trường Đại học Sao Đỏ 16-21,74
154 Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng 17,20-28,13
155 Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng Đang cập nhật
156 Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế 15-28,3
157 Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên 23,95-28,6
158 Trường Đại học Sư phạm 2 15,35-28,83
159 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 22-29,3
160 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 15,90-23,55
161 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 15-24,75
162 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định Đang cập nhật
163 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 20,5-27,5
164 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15 (rSư phạm công nghệ: 24 điểm)
165 Trường Đại học Sư phạm TPHCM 21,9-28,6
166 Trường Đại học Tài chính – Marketing 22-25,9
167 Trường Đại học Tài chính kế toán 15
168 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15-18
169 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM 15-18
170 Trường Đại học Tân Tạo 15-22,5
171 Trường Đại học Tân Trào 15-27,67
172 Trường Đại học Tây Đô 15-21
173 Trường Đại học Tây Nguyên 15-27,58
174 Trường Đại học Thái Bình 17-18
175 Trường Đại học Thái Bình Dương 15
176 Trường Đại học Thành Đô 16,5-21
177 Trường Đại học Thành Đông 14-21
178 Trường Đại học Thăng Long 19-26,52
179 Trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM 20
180 Trường Đại học Thủ Dầu Một 15-26,47
181 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 18,9-27,08
182 Trường Đại học Thủy lợi 20,5-26,62
183 Trường Đại học Thương mại 25-27
184 Trường Đại học Tiền Giang 15-20,5
185 Trường Đại học Tiền Giang 15-20,5
186 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22-34,25
187 Trường Đại học Trà Vinh 15-24,62
188 Trường Đại học Văn Hiến 15-19
189 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội Thang 40: 34,35-35-78
Thang 30: 22,85-28,9
190 Trường Đại học Văn hóa TPHCM 22-27,85
191 Trường Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa 15-27,43
192 Trường Đại học Văn Lang 16-22,5
193 Trường Đại học Việt Đức 18-22
194 Trường Đại học Việt Nhật – ĐH Quốc gia Hà Nội 20-21
195 Trường Đại học Vinh 16-28,71 (môn năng khiếu có nhân hệ số)
196 Trường Đại học Võ Trường Toản Đang cập nhật
197 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội 17-24,8
198 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 14,5-15
199 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15-26,85
200 Trường Đại học Y – Dược Thái Nguyên 20-26,25
201 Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế 15-26,3
202 Trường Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội 24,49-27,15
203 Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên 20-26,35
204 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 16-24
205 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 19,2-25,7
206 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng 19-26
207 Trường Đại học Y Dược Thái Bình 19,15-26,17
208 Trường Đại học Y Dược TPHCM 21,45-27,8
209 Trường Đại học Y Hà Nội 19-28,83
210 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 21,35-26,57
211 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam Đang cập nhật
212 Trường Đại học Y khoa Vinh 19-24,85
213 Trường Đại học Y tế công cộng 16,1-22,95
214 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 17-21
215 Trường ĐH Công Thương TPHCM 17-24,5
216 Trường ĐH Ngân hàng TPHCM 20,45-26,36
217 Trường Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế 16,7-18,2
218 Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – Đại học Quốc gia Hà Nội 22,1-27,83
219 Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên Đang cập nhật
220 Trường Quản trị và kinh doanh – ĐH Quốc gia Hà Nội 21-22
221 Trường Quốc tế – ĐH Quốc gia Hà Nội 21-25,15
222 Trường Y Dược – Đại học Đà Nẵng 22,35-25,57
223 Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng 17-18,50

CTI HSK sẽ liên tục tổng hợp cập nhật mới nhất các trường có điểm chuẩn, các bạn cùng theo dõi nhé!

Từ khóa:
TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC TẬP 1:1
CÙNG CHUYÊN GIA HSK