Trong giao tiếp hằng ngày, người Trung Quốc sử dụng rất nhiều câu nói cửa miệng để bày tỏ cảm xúc, tạo sự gần gũi hoặc phản hồi nhanh trong các cuộc trò chuyện. Nếu đang học tiếng Trung, việc nắm được những câu nói phổ biến này sẽ giúp bạn nghe hiểu tốt hơn, giao tiếp tự nhiên hơn và dễ hòa nhập với môi trường học tập, làm việc tại Trung Quốc.
Bài viết dưới đây tổng hợp những câu nói cửa miệng của người Trung Quốc được sử dụng nhiều nhất, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt.

Contents
Tổng hợp những câu nói cửa miệng của người Trung Quốc
Những câu nói cửa miệng của người Trung Quốc thể hiện lối giao tiếp hàng ngày và những biểu cảm phổ biến trong đời sống. Dưới đây là một số câu thông dụng:
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 你 同意吗 | Nǐ tóngyì ma? | Bạn có đồng ý không? |
| 2 | 你 说 的 没 错 | Nǐ shuō de méi cuò. | Bạn nói rất đúng |
| 3 | 对的 | Duì de | Đúng đấy |
| 4 | 完全正确 | Wánquán zhèngquè | Hoàn toàn chính xác |
| 5 | 一点没错 | Yīdiǎn méi cuò. | Rất chính xác |
| 6 | 当然 | Dāngrán | Đương nhiên rồi |
| 7 | 什么事 | Shénme shì | Có chuyện gì |
| 8 | 神马东西 | Shén mǎ dōngxī. | Chuyện gì thế |
| 9 | 我倒 | Wǒ dǎo | Bó tay |
| 10 | 该死的 | Gāisǐ de | Đáng chết |
| 11 | 讨厌 | Tǎoyàn | Đáng ghét |
| 12 | 真是讨厌 | Zhēnshi tǎoyàn | Thật là đáng ghét |
| 13 | 真无聊 | Zhēn wúliáo | Thật tẻ nhạt |
| 14 | 差劲 | Chàjìng | Tồi tệ |
| 15 | 胡说 | Húshuō | Nói dối |
| 16 | 胡说八道 | Húshuō bādào. | Nói vớ nói vẩn |
| 17 | 不会吧 | Bú huì ba | Không phải chứ |
| 18 | 不可能吧 | Bùkěnéng ba | Không thể nào chứ |
| 19 | 不可思议 | Bùkěsīyì | Không thể tin được |
| 20 | 好可怕啊 | Hǎo kěpà a | Đáng sợ quá |
| 21 | 好可怕 | Hǎo kěpà | Đáng sợ quá |
| 22 | 可爱极了 | Kě’ài jíle | Đáng yêu chết đi được |
| 23 | 美极了 | Měi jíle | Đẹp quá |
| 24 | 好有型帅极了 | Hǎo yǒu xíng shuài jíle | Đẹp trai quá |
| 25 | 太好了 | Tài hǎole | Hay quá |
| 26 | 太神奇了 | Tài shénqíle | Kỳ diệu quá |
| 27 | 妙极了 | Miào jíle | Tuyệt diệu |
| 28 | 很感人, 永生难忘 | Hěn gǎnrén, yǒngshēng nánwàng | Thật ấn tượng, suốt đời không quên |
| 29 | 很完美 | Hěn wánměi | Thật hoàn hảo |
| 30 | 太棒了 | Tài bàngle | Tuyệt quá |
| 31 | 放轻松 | Fàng qīngsōng | Cứ thư giãn đi |
| 32 | 随时吩咐 | Suíshí fēnfù | Cứ việc dặn dò |
| 33 | 别太自责了 | Bié tài zì zéle. | Đừng tự trách mình nữa |
| 34 | 不用了 | Bùyòngle. | Được rồi |
| 35 | 拜托了 | Bàituōle | Làm ơn đi mà |
| 36 | 听着 | Tīngzhe | Nghe này |
| 37 | 没问题 | Méi wèntí. | Không vấn đề |
| 38 | 随便 | Suíbiàn | Tùy bạn |
| 39 | 随便猜吧. | Suíbiàn cāi ba. | Tùy bạn thích gì |
| 40 | 现在就做 | Xiànzài jiù zuò | Làm ngay bây giờ |
| 41 | 干的好 | Gàn de hǎo. | Làm tốt đấy |
| 42 | 大胆的去做吧 | Dàdǎn de qù zuò ba | Mạnh dạn làm đi |
| 43 | 让我来 | Ràng wǒ lái | Để tôi |
| 44 | 走开我现在正忙着. | Zǒu kāi wǒ xiànzài zhèng mángzhe. | Đi đi tôi đang bận |
| 45 | 疯了 | Fēngle | Điên rồi |
| 46 | 小气鬼 | Xiǎoqì guǐ | Đồ keo kiệt |
| 47 | 傻了吧唧 | Shǎle bāji | Đồ ngu ngốc |
| 48 | 神经病 | Shénjīngbìng | Đồ thần kinh |
| 49 | 你真蠢. | Nǐ zhēn chǔn. | Bạn thật ngớ ngẩn |
| 50 | 万岁 | Wànsuì | Muôn năm |
| 51 | 一半对一半 | Yībàn duì yībàn | Năm ăn, năm thua |
| 52 | 好辣 | Hǎo là | Nóng quá |
| 53 | 希望如此 | Xīwàng rúcǐ | Hi vọng là như vậy |
| 54 | 我也是. | Wǒ yěshì. | Tôi cũng vậy |
| 55 | 我没有什么不可告人的秘密 | Wǒ méiyǒu shé me bùkě gào rén de mìmì. | Tôi không có bí mật gì phải giấu cả |
| 56 | 我希望你真诚待我 | Wǒ xīwàng nǐ zhēnchéng dài wǒ | Tôi mong rằng bạn chân thành với tôi |
| 57 | 我抗议 | Wǒ kàngyì | Tôi phản đối |
| 58 | 就这样了 | Jiù zhèyàngle. | Cứ như vậy nhé |
| 59 | 差不多了 | Chàbùduōle | Sắp ổn rồi |
| 60 | 中了 | Zhòngle | Trúng rồi |
| 61 | 仍是这样 | Réng shì zhèyàng | Vẫn vậy à |
| 62 | 这就是结局 | Zhè jiùshì jiéjú. | Rốt cuộc là vậy |
| 63 | 好好表现吧 | Hǎo hào biǎoxiàn ba. | Cố gắng mà thể hiện |
| 64 | 很可能 | Hěn kěnéng | Rất có thể |
| 65 | 真的假的 | Zhēn de jiǎ de | Thật không đó |
| 66 | 真的 | Zhēn de | Thật không |
| 67 | 不得了 | Bùdéle | Chịu rồi |
| 68 | 这没什么大不了的. | Zhè méi shénme dàbùliǎo de. | Không có gì là ghê gớm cả |
| 69 | 一言为定 | Yī yán wéi dìng | Nói là phải làm đấy |
| 70 | 这只是一个彩排 | Zhè zhǐshì yīgè cǎipái. | Chỉ là diễn tập thôi |
| 71 | 是有那么一点 | Shì yǒu nàme yīdiǎn | Chỉ có điểm này |
| 72 | 只不过是天时地利而已 | Zhǐ bùguò shì tiānshí dìlì éryǐ. | Chẳng qua đó chỉ là thiên thời địa lợi thôi mà |
| 73 | 你有什么优势? | Nǐ yǒu shénme yōushì? | Thế mạnh của bạn là gì? |
| 74 | 你为什么选择我们的公司? | Wèishéme nǐ xuǎnzé wǒmen de gōngsī? | Lý do nào mà bạn chọn công ty chúng tôi? |
| 75 | 想想看 | Xiǎng xiǎng kàn | Tưởng tượng xem |
| 76 | 那个人真怪. | Nàgè rén zhēn guài. | Người đó cứ kì kì ấy |
| 77 | 我们需要先洗个澡吗 | Wǒmen xūyào xiān xǐ gè zǎo ma? | Chúng ta có cần tắm trước không nhỉ? |
| 78 | 马马虎虎 | Mǎmǎhǔhǔ | Cũng tàm tạm |
| 79 | 大概吧 | Dàgài ba. Dàn hái bù quèdìng. | Đại khái thế, nhưng cũng không chắc lắm đâu |
| 80 | 太辣 | Hǎo là | Nóng quá |
| 81 | 好可怕 | Hǎo kěpà | Đáng sợ quá |
| 82 | 放轻松 | Fàng qīngsōng | Cứ thư giãn đi |
| 83 | 随时吩咐 | Suíshí fēnfù | Cứ việc dặn dò |
| 84 | 大胆的去做吧 | Dàdǎn de qù zuò ba | Mạnh dạn làm đi |
| 85 | 干的好 | Gàn de hǎo. | Làm tốt đấy |
| 86 | 加油 | Jiāyóu | Cố lên! |
| 87 | 没事 | Méishì | Không sao, không có gì |
| 88 | 真的吗? | Zhēn de ma? | Thật sao? |
| 89 | 我的天啊! | Wǒ de tiān a! | Trời ơi! |
| 90 | 太棒了! | Tài bàng le! | Tuyệt vời! |
| 91 | 好吧 | Hǎo ba | Được thôi |
| 92 | 随便 | Suíbiàn | Tùy, sao cũng được |
| 93 | 慢慢来 | Màn màn lái | Từ từ thôi |
| 94 | 不会吧! | Bú huì ba! | Không thể nào! |
| 95 | 可以 | Kěyǐ | Được, OK |
| 96 | 行 | Xíng | Được |
| 97 | 没问题 | Méi wèntí | Không thành vấn đề |
| 98 | 好久不见 | Hǎojiǔ bújiàn | Lâu rồi không gặp |
| 99 | 辛苦了 | Xīnkǔ le | Vất vả rồi |
| 100 | 别客气 | Bié kèqi | Đừng khách sáo |
| 101 | 开玩笑 | Kāi wánxiào | Đùa thôi |
| 102 | 等一下 | Děng yíxià | Đợi một chút |
| 103 | 没办法 | Méi bànfǎ | Không còn cách nào |
| 104 | 放心 | Fàngxīn | Yên tâm đi |
| 105 | 真的假的? | Zhēn de jiǎ de? | Thiệt hay đùa vậy? |
Những câu cảm thán người Trung Quốc hay dùng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 哎呀 | Āiyā | Ôi trời |
| 哇 | Wa | Wow |
| 天啊 | Tiān a | Trời ơi |
| 我的妈呀 | Wǒ de mā ya | Ôi mẹ ơi |
| 哇塞 | Wāsāi | Quá đỉnh |
| 厉害 | Lìhai | Ghê thật |
| 牛啊 | Niú a | Đỉnh quá |
| 太牛了 | Tài niú le | Quá xuất sắc |
Bảng từ lóng và câu nói cửa miệng của giới trẻ Trung Quốc
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
Ý nghĩa / Cách dùng
|
| YYDS(永远的神) | Yǒngyuǎn de shén | Đỉnh của đỉnh |
Khen người hoặc sự việc rất xuất sắc
|
| 666 | Liù liù liù | Quá đỉnh! |
Khen ai đó làm rất giỏi
|
| 躺平 | Tǎng píng | Nằm im |
Chỉ lối sống không muốn cạnh tranh
|
| 内卷 | Nèi juǎn | Cạnh tranh quá mức |
Nói về áp lực học tập, công việc
|
| 吃瓜 | Chī guā | Hóng chuyện |
Theo dõi drama, tin tức
|
| 打卡 | Dǎ kǎ | Check-in |
Điểm danh hoặc chụp ảnh tại địa điểm nổi tiếng
|
| 冲! | Chōng! | Tiến lên! |
Cổ vũ, thúc giục hành động
|
| 绝绝子 | Jué jué zǐ | Quá tuyệt! |
Khen món ăn, người hoặc sự việc rất xuất sắc
|
| 破防了 | Pò fáng le | Vỡ òa cảm xúc |
Quá xúc động hoặc bị chạm cảm xúc
|
| 无语 | Wúyǔ | Cạn lời |
Không biết nói gì trước một tình huống
|
