Trang chủ | Thư viện Hán ngữ | Từ vựng tiếng Trung | 500 Từ vựng tiếng Trung HSK 1, mẫu câu + file tải

500 Từ vựng tiếng Trung HSK 1, mẫu câu + file tải

500 Từ vựng tiếng Trung HSK 1, mẫu câu + file tải

Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ 9 cấp với những tiêu chuẩn về từ vựng đã có sự thay đổi. Lượng từ vựng được tăng lên nhiều hơn so với mức tiêu chuẩn cũ. Điều này cũng trở thành động lực học tập đối với người học tiếng Trung. Hôm nay cùng CTI HSK học 500 từ vựng tiếng Trung HSK 1 nhé!

500 từ vựng HSK 1
500 từ vựng HSK 1

1. Danh sách 500 Từ vựng tiếng Trung HSK 1

STT Chữ Hán Phiên âm Nghĩa Ví dụ
1 ài yêu, thích 我爱你 wǒ ài nǐ Anh yêu em
2 爱好 àihào sở thích 你的爱好是什么 nǐ de ài hào shì shén me? Sở thích của bạn là gì?
3 số 8 他八岁了 tā bā suì le Cậu ấy 8 tuổi
4 爸爸|爸 bàba|bà bố, ba, cha 这是我爸爸 zhè shì wǒ bà ba Đây là bố toio
5 ba nào, nhé, chứ, đi (trợ 走吧 zǒu ba! Đi thôi
6 bái trắng 他喜欢白衬衫 tā xǐ huan bái chèn shān Anh ấy thích áo sơ mi trắng
7 白天 báitiān ban ngày 这里白天很热 zhè lǐ bái tiān hěn rè Ở đây ban ngày nóng lắm
8 bǎi một trăm 这里有八百个学生 zhè lǐ yǒu bā bǎi gè xué sheng Có tám trăm học sinh ở đây
9 bān lớp 她在四班 tā zài sì bān Cô ấy học lớp 4
10 bàn một nửa 我吃了半个蛋糕 wǒ chī le bàn gè dàn gāo Tôi đã ăn nửa cái bánh
11 半年 bànnián nửa năm 我学中文半年了 wǒ xué zhōng wén bàn nián le Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm
12 半天 bàn bàntiān 我工作了半天 wǒ gōng zuò le bàn tiān Tôi có đã làm việc được nửa ngày rồi
13 bāng giúp đỡ 你可以帮我吗? nǐ kě yǐ bāng wǒ ma? Bạn có thể giúp tôi được không?
14 帮忙 bāngmáng giúp đỡ 谢谢你的帮忙! xiè xie nǐ de bāng máng! Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
15 bāo bao, cái túi; gói, bọc 这是我的包 zhè shì wǒ de bāo Đây là túi của tôi
16 包子 bāozi bánh bao 他喜欢吃包子 tā xǐ huan chī bāo zi Anh ấy thích ăn bánh bao
17 bēi cốc, ly 我要一杯咖啡 wǒ yào yī bēi kā fēi Tôi muốn một tách cà phê
18 杯子 bēizi cốc, chén, ly 我要买这个杯子 wǒ yào mǎi zhè gè bēi zi Tôi muốn mua cốc này
19 běi bắc 这房子朝北 zhè fáng zi cháo běi Ngôi nhà này hướng về phía bắc
20 北边 běibiān phía Bắc 图书馆在学校的北边 tú shū guǎn zài xué xiào de běi biān Thư viện ở phía bắc của trường
21 北京 Běijīng Bắc Kinh 你去过北京吗? nǐ qù guò běi jīng ma? Bạn đã đến Bắc Kinh chưa?
22 běn cuốn, quyển, tập 这本书很有意思 zhè běn shū hěn yǒu yì si Cuốn sách này rất thú vị
23 本子 běnzi vở, cuốn vở 我需要一个本子 wǒ xū yào yī gè běn zi Tôi cần một cuốn vở
24 so, so với 他比我高 tā bǐ wǒ gāo Anh ấy cao hơn tôi
25 bié đừng, không được 别动! bié dòng! Đừng di chuyển!
26 别的 biéde cái khác 有别的颜色吗? yǒu bié de yán sè ma? Có màu khác không?
27 别人 biérén người khác, người ta 她不像别人 tā bú xiàng bié rén Cô ấy không giống những người khác
28 bìng bệnh 他的皮肤病好了 tā de pí fū bìng hǎo le Bệnh ngoài da của anh ấy đã khỏi
29 病人 bìngrén bệnh nhân 病人需要多休息 bìng rén xū yào duō xiū xi Bệnh nhân cần nghỉ ngơi nhiều hơn
30 不大 búdà nhỏ, không lớn 我的房子不大 wǒ de fáng zi bú dà Phòng của tôi không lớn
31 不对 búduì không đúng 你的答案不对 nǐ de dá àn bú duì Câu trả lời của bạn sai
32 不客气 không có gì 不客气! 谢谢你帮我拿东西。不客气 Cảm ơn bạn đã giúp tớ cầm đồ. Đừng khách sáo
33 不用 búyòng không cần 不用着急 bú yòng zháo jí Đừng lo lắng
34 không 他不紧张 tā bù jǐn zhāng Anh ấy không lo lắng
35 cài đồ ăn, món ăn 他喜欢这道菜 tā xǐ huan zhè dào cài Anh ấy thích món này
36 chà thiếu, kém 我每天喝茶 wǒ měi tiān hē chá Ngày nào tôi cũng uống trà
37 chá trà 他的态度很差 tā de tài dù hěn chà Thái độ của anh ấy rất tệ
38 cháng thường 我常点外卖 wǒ cháng diǎn wài mài Tôi thường xuyên gọi món mang đi
39 常常 chángcháng thường thường 我常常做饭 wǒ cháng cháng zuò fàn Tôi thường nấu ăn
40 chàng hát 他喜欢唱中文歌 tā xǐ huan chàng zhōng wén gē Anh ấy thích hát những bài hát Trung Quốc
41 唱歌 chànggē hát, ca hát 她喜欢唱歌 tā xǐ huan chàng gē Cô ấy thích hát
42 chē xe 我的车坏了 wǒ de chē huài le Xe của tôi bị hỏng
43 车票 chēpiào vé xe 我要买一张车票 wǒ yào mǎi yī zhāng chē piào Tôi muốn mua vé
44 车上 chē trên xe 我的手机在车上 wǒ de shǒu jī zài chē shàng Điện thoại di động của tôi điện thoại ở trong xe
45 车站 chēzhàn bến xe 我在车站 wǒ zài chē zhàn Tôi đang ở bến xe
46 chī ăn 我要吃肉 wǒ yào chī ròu Tôi muốn ăn thịt
47 吃饭 chīfàn ăn cơm 我要和朋友吃饭 wǒ yào hé péng you chī fàn Tôi muốn ăn cùng bạn bè
48 chū ra, xuất 她拿出了钱包 tā ná chū le qián bāo Cô ấy lấy ví ra
49 出来 chūlái xuất hiện, đi ra 太阳出来了 tài yáng chū lái le Mặt trời đang ló dạng
50 出去 chūqù ra, ra ngoài 我每天出去散步 wǒ měi tiān chū qù sàn bù Tôi ra ngoài đi dạo mỗi ngày
51 穿 chuān mặc 他喜欢穿短裤 tā xǐ huan chuān duǎn kù Anh ấy thích mặc quần short
52 chuáng giường, đệm 他躺在床上 tā tǎng zài chuáng shàng Anh ấy nằm trên giường
53 lần 我每周健身四次 wǒ měi zhōu jiàn shēn sì cì Tôi tập thể dục bốn lần một tuần
54 cóng từ, qua, theo 从这里到车站要十分钟 cóng zhè lǐ dào chē zhàn yào shí fēn zhōng Phải mất mười lần vài phút từ đây đến ga
55 cuò sai 我错了 wǒ cuò le Tôi đã sai
56 đánh, bắt 他不打女人 tā bù dǎ nǚ rén Anh ta không đánh phụ nữ
57 打车 dǎchē bắt xe 我要打车去飞机场 wǒ yào dǎ chē qù fēi jī chǎng Tôi muốn bắt taxi đến sân bay
58 打电话 dǎ diànhuà gọi điện 我需要打电话给顾客 wǒ xū yào dǎ diàn huà gěi gù kè Tôi cần gọi cho khách hàng
59 打开 dǎkāi mở, mở ra 请打开空调 qǐng dǎ kāi kōng tiáo Hãy bật điều hòa lên
60 打球 dǎ qiú chơi bóng 我喜欢和朋友打球 wǒ xǐ huan hé péng you dǎ qiú Tôi thích chơi bóng với bạn bè
61 to, lớn 他的房子很大 tā de fáng zi hěn dà Phòng của anh ấy lớn
62 大学 dàxué đại học 我明年要申请大学 wǒ míng nián yào shēn qǐng dà xué Tôi sẽ nộp đơn vào đại học vào năm tới
63 大学生 dàxuéshēng sinh viên đại học 现在的大学生压力很大 xiàn zài de dà xué shēng yā lì hěn dà Sinh viên đại học ngày nay phải chịu áp lực rất lớn
64 dào đến, tới 我五分钟后到 wǒ wǔ fēn zhōng hòu dào 5 phút nữa tôi sẽ đến đó
65 得到 dédào đạt được, nhận được 他想得到奖学金 tā xiǎng dé dào jiǎng xué jīn Anh ấy muốn nhận được học bổng
66 de (trợ từ) 她伤心地哭了 tā shāng xīn de kū le Cô ấy buồn bã khóc
67 de (biểu thị sự sở hữu) của 这是奥利的手机 zhè shì ào lì de shǒu jī Đây là điện thoại di động của Ollie
68 děng đợi, chờ 我会等你的 wǒ huì děng nǐ de Tôi sẽ đến đang đợi bạn
69 đất, lục địa; trái đất 钥匙在地上 yào shi zài dì shang Chìa khóa ở dưới đất
70 地点 dìdiǎn địa điểm, nơi chốn 会议地点在哪里? huì yì dì diǎn zài nǎ lǐ? Địa điểm gặp nhau ở đâu?
71 地方 dìfang nơi, địa phương 这个地方真漂亮 zhè gè dì fang zhēn piào liang Nơi này đẹp quá
72 地上 dìshang trên mặt đất 地上有很多水 dì shang yǒu hěn duō shuǐ Trên mặt đất có rất nhiều nước
73 地图 dìtú bản đồ 这是中国地图 zhè shì zhōng guó dì tú Đây là bản đồ Trung Quốc
74 弟弟|弟 dìdi|dì em trai 我有一个弟弟 wǒ yǒu yí gè dì di Tôi có một đứa em trai
75 第(第二) dì(dì-èr) thứ … (số thứ tự) 这是我第五次来中国 zhè shì wǒ dì wǔ cì lái zhōng guó Đây là lần thứ năm của tôi tới Trung Quốc
76 diǎn ít, chút, hơi 现在三点了 xiàn zài sān diǎn le Bây giờ là 3 giờ rồi
77 diàn điện 没有电 méi yǒu diàn Không có điện
78 电话 diànhuà điện thoại 你的电话号码是多少? nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shao? Số điện thoại của bạn là gì?
79 电脑 diànnǎo máy tính 我要买一台电脑 wǒ yào mǎi yī tái diàn nǎo Tôi muốn mua một chiếc máy tính
80 电视 diànshì truyền hình; TV 他每天看电视 tā měi tiān kàn diàn shì Anh ấy xem TV hàng ngày
81 电视机 diànshìjī TV 我的电视机坏了 wǒ de diàn shì jī huài le TV của tôi bị hỏng
82 电影 diànyǐng điện ảnh, phim 我昨天看了一部电影 wǒ zuó tiān kàn le yí bù diàn yǐng Hôm qua tôi đã xem một bộ phim
83 电影院 diànyǐngyuàn rạp chiếu phim 电影院在哪里? diàn yǐng yuàn zài nǎ lǐ? Rạp chiếu phim ở đâu?
84 dōng đông 房子朝东 fáng zi cháo dōng Nhà hướng đông
85 东边 dōngbian phía đông 车库在房子的东边 chē kù zài fáng zi de dōng bian Gara nằm ở phía đông của ngôi nhà
86 东西 dōngxi đồ đạc, đồ, vật 他买了很多东西 tā mǎi le hěn duō dōng xi Anh ấy mua rất nhiều thứ
87 dòng động, chạm 别动 bié dòng Không di chuyển
88 动作 dòngzuò động tác, hoạt động 他喜欢看动作片 tā xǐ huan kàn dòng zuò piàn Anh ấy thích xem phim hành động
89 dōu đều 我们都是朋友 wǒ men dōu shì péng you Chúng ta đều là bạn bè
90 đọc 请读这句话 qǐng dú zhè jù huà Xin hãy đọc câu này
91 读书 dúshū đọc sách 他喜欢读书 tā xǐ huan dú shū Anh ấy thích đọc sách
92 duì đúng 你做对了 nǐ zuò duì le Bạn đã làm đúng
93 对不起 duìbuqǐ xin lỗi 对不起 duì bu qǐ Xin lỗi
94 duō Nhiều; (đại từ nghi vấn) bao 喝绿茶好处多 hē lǜ chá hǎo chù duō Uống trà xanh có nhiều lợi ích
95 多少 duōshǎo bao nhiêu 这个多少钱? zhè gè duō shao qián? Cái này giá bao nhiêu?
96 饿 è đói 我饿了 wǒ è le Tôi đói quá
97 儿子 érzi con trai 你的儿子真可爱 nǐ de ér zi zhēn kě ài Con trai của bạn dễ thương quá
98 èr số 2 利息率是百分之二 lì xī lǜ shì bǎi fēn zhī èr Lãi suất là 2%
99 fàn cơm 我吃了三碗饭 wǒ chī le sān wǎn fàn Tôi đã ăn ba bát cơm
100 饭店 fàndiàn quán ăn/ nhà hàng 这家饭店的菜很贵 zhè jiā fàn diàn de cài hěn guì Đồ ăn ở nhà hàng này rất đắt

Xem tiếp: Trọn bộ 500 từ vựng tiếng Trung HSK 1 theo tiêu chuẩn mới

2. Mẫu câu tiếng Trung trình độ HSK 1

Cùng tham khảo và học một số mẫu câu tiếng Trung dành cho các bạn trình độ HSK 1 nhé!

Giới thiệu

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
你叫什么名字? nǐ jiào shénme mínɡzi? Tên bạn là gì?
我叫…。 wǒ jiào… Tên tôi là….
你是哪个国家的? nǐ shì nǎ ɡè ɡuó jiā de? Bạn đến từ nước nào?
我来自…。 wǒ lái zì… Tôi đến từ…
很高兴认识你。 hěn ɡāo xìnɡ rènshi nǐ. Rất vui được gặp bạn.

Sở thích

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
你喜欢做什么? nǐ xǐhuɑn zuò shénme? Bạn thích làm gì?
我喜欢看电影 wǒ xǐ huɑn kàn diàn yǐnɡ. Tôi thích xem phim.
你喜欢吃什么? nǐ xǐhuɑn chī shénme? Bạn thích ăn gì?
我喜欢吃饺子。 wǒ xǐhuɑn chī jiǎozi. Tôi thích ăn sủi cảo.

Dự định

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
你一会打算做什么? nǐ yíhuì dǎ suɑn zuò shénme? Sau này bạn định làm gì?
我一会和我的朋友一起去喝下午茶。 wǒ yíhuì hé wǒ de pénɡ you yì qǐ qù hē xià wǔ chá. Tôi sẽ uống trà chiều với bạn bè.
好的,祝你玩得愉快。 hǎo de, zhù nǐ wán dé yú kuài. Được rồi, chúc bạn vui vẻ!

Gọi đồ ăn

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
你好,麻烦点餐。 nǐ hǎo, má fɑn diǎn cān. Xin chào, tôi có thể đặt món được không?
好的,请问需要点什么? hǎo de, qǐnɡ wèn xū yào diǎn shén me? Vâng, bạn muốn gọi món gì?
扬州炒饭打包一份。 yánɡ zhōu chǎo fàn dǎ bāo yí fèn. Lấy cho tôi 1 phần cơm chiên Dương Châu.
好的,一共是25元。 hǎo de, yí ɡònɡ shì 25 yuán. Ok, tổng cộng là 25 nhân dân tệ.
好,可以刷卡吗? hǎo, ké yǐ shuā kǎ mɑ? Được rồi, tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng không?
可以, 谢谢! ké yǐ, xiè xiè! Vâng, cảm ơn!

Trên đây là danh sách từ vựng HSK 1 đi kèm là những mẫu câu ví dụ đơn giản, dễ hiểu, áp dụng thường xuyên vào giao tiếp. Các bạn cùng lưu lại để học nhé!

TƯ VẤN
LỘ TRÌNH HỌC TẬP 1:1
CÙNG CHUYÊN GIA HSK